Kho từ
› Cụm học thuật · expressing a balanced view › recognizing the nuances
recognizing the nuances
B2phr.📁 Cụm học thuật · expressing a balanced viewIELTS
thừa nhận những khác biệt tinh tế trong ý kiến
UK /ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈnjuːɑːnsɪz/ ·
US /ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈnjuːɑːnsɪz/
acknowledging the subtle differences in opinions
Recognizing the nuances in arguments can lead to better discussions.
→ Thừa nhận những khác biệt tinh tế trong lập luận có thể dẫn đến các cuộc thảo luận tốt hơn.
In negotiations, recognizing the nuances is essential for success.→ Trong các cuộc đàm phán, thừa nhận những khác biệt tinh tế là rất quan trọng để thành công.