Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taking a nuanced view

B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu và công nhận những phức tạp của một tình huống. phr.

Định nghĩa · Understanding and acknowledging the complexities of a situation.

“Taking a nuanced view allows for a better understanding of the issue.”Có một cái nhìn tinh tế cho phép hiểu rõ hơn về vấn đề.

“The article takes a nuanced view of the political landscape.”Bài viết có một cái nhìn tinh tế về bối cảnh chính trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự sâu sắc trong suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...