Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a valuable insight

/ə ˈvæljəbl ˈɪnsaɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

một sự hiểu biết hoặc nhận thức quan trọng phr.

Định nghĩa · an important understanding or realization

“The report provided valuable insights into market trends.”Báo cáo đã cung cấp những hiểu biết quý giá về xu hướng thị trường.

“Her experience gave her valuable insights into the industry.”Kinh nghiệm của cô ấy đã mang lại những hiểu biết quý giá về ngành.

Mẹo IELTS · Chia sẻ những hiểu biết cá nhân trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...