a valuable insight
Nghĩa
Định nghĩa · an important understanding or realization
“The report provided valuable insights into market trends.”Báo cáo đã cung cấp những hiểu biết quý giá về xu hướng thị trường.
“Her experience gave her valuable insights into the industry.”Kinh nghiệm của cô ấy đã mang lại những hiểu biết quý giá về ngành.
Mẹo IELTS · Chia sẻ những hiểu biết cá nhân trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.