Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick away

/pɪk əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

loại bỏ từ từ phr.

Định nghĩa · to gradually remove or wear away

“They picked away at the old paint on the wall.”Họ đã từ từ gỡ bỏ lớp sơn cũ trên tường.

“She picked away at her homework all evening.”Cô ấy đã làm bài tập về nhà từ từ suốt buổi tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên nhẫn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc loại bỏ một cách từ từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...