pick away
Nghĩa
Định nghĩa · to gradually remove or wear away
“They picked away at the old paint on the wall.”Họ đã từ từ gỡ bỏ lớp sơn cũ trên tường.
“She picked away at her homework all evening.”Cô ấy đã làm bài tập về nhà từ từ suốt buổi tối.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên nhẫn.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc loại bỏ một cách từ từ.