Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up on details

/pɪk ʌp ɑn ˈdiː.teɪlz/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận ra các điểm nhỏ hoặc cụ thể phr.

Định nghĩa · to notice small or specific points

“Good readers pick up on details in the text.”Những người đọc giỏi nhận ra các chi tiết trong văn bản.

“He picked up on details during the meeting.”Anh ấy đã nhận ra các chi tiết trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích văn bản tốt hơn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chú ý đến các chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...