Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a pattern

/pɪk ʌp ə ˈpæt.ərn/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận ra một thiết kế hoặc hành vi lặp lại phr.

Định nghĩa · to notice a repeated design or behavior

“She picked up a pattern in his work habits.”Cô ấy đã nhận ra một mẫu trong thói quen làm việc của anh ấy.

“He picked up a pattern in the data analysis.”Anh ấy đã nhận ra một mẫu trong phân tích dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích và hiểu rõ hơn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc nhận ra mẫu lặp lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...