Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to break the bank

/breɪk ðə bæŋk/ B2 IELTS

Nghĩa

chi tiêu hết tiền của bạn phr.

Định nghĩa · to spend all your money

“Buying that car will break the bank for me.”Mua chiếc xe đó sẽ khiến tôi hết tiền.

“Going on vacation won't break the bank if planned well.”Đi nghỉ không làm tôi hết tiền nếu lên kế hoạch tốt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả chi phí cao.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tiêu tốn nhiều tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...