Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a hard row to hoe

/hæv ə hɑːrd roʊ tu hoʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt với tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn phr.

Định nghĩa · to face a difficult situation or task

“She has a hard row to hoe with her financial struggles.”Cô ấy gặp khó khăn với những vấn đề tài chính.

“Starting a business can be a hard row to hoe.”Bắt đầu một doanh nghiệp có thể là một thách thức lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về khó khăn trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ thách thức trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...