Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to tread water

/trɛd ˈwɔːtər/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ nguyên vị trí mà không cải thiện phr.

Định nghĩa · to stay in the same position without improving

“He's just treading water financially, not getting ahead.”Anh ấy chỉ giữ nguyên vị trí tài chính mà không tiến bộ.

“Many families are treading water in this economy.”Nhiều gia đình đang giữ nguyên vị trí trong nền kinh tế này.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình hình tài chính không cải thiện.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng không tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...