to be on shaky ground
Nghĩa
Định nghĩa · to be in a risky or unstable situation
“Their finances are on shaky ground after the investment loss.”Tài chính của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau khi thua lỗ đầu tư.
“He knows his job is on shaky ground with the company downsizing.”Anh ấy biết công việc của mình đang không ổn định với việc công ty cắt giảm nhân sự.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về sự không chắc chắn tài chính.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng tài chính không ổn định.