Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a bold decision

/boʊld dɪˈsɪʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

một quyết định táo bạo hoặc dũng cảm phr.

Định nghĩa · a daring or courageous choice

“Making a bold decision can lead to great opportunities.”Ra quyết định táo bạo có thể dẫn đến nhiều cơ hội lớn.

“She took a bold decision to change careers.”Cô ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo để thay đổi nghề nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quyết đoán trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh hoặc lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...