Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage with concepts

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkɒncepts/ B2 IELTS

Nghĩa

tương tác hoặc tham gia vào các ý tưởng phr.

Định nghĩa · to interact or involve oneself with ideas

“Students should engage with concepts actively.”Sinh viên nên tham gia vào các khái niệm một cách tích cực.

“It's crucial to engage with concepts in philosophy.”Việc tham gia vào các khái niệm trong triết học là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên đặt câu hỏi để thúc đẩy sự tham gia.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự tham gia trong học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...