Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make do and mend

/meɪk duː ənd mɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý với những gì bạn có, thường là sửa chữa. phr.

Định nghĩa · To manage with what you have, often by repairing.

“During tough times, we had to make do and mend our clothes.”Trong những thời gian khó khăn, chúng tôi phải tự sửa quần áo.

“They learned to make do and mend instead of buying new things.”Họ học cách quản lý và sửa chữa thay vì mua sắm mới.

Đồng nghĩa improvisemanage

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để mô tả khả năng thích nghi trong bài viết.

Ghi chú · Thành ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...