Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to go without

/tu ɡoʊ wɪˈðaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Sống mà không có thứ gì đó bạn cần hoặc muốn. phr.

Định nghĩa · To live without something you need or want.

“During the crisis, many families had to go without basic needs.”Trong thời kỳ khủng hoảng, nhiều gia đình phải sống thiếu thốn.

“She learned to go without luxuries to save money.”Cô ấy học cách sống thiếu thốn để tiết kiệm tiền.

Đồng nghĩa forgodo without

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hy sinh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu thốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...