Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in a financial hole

/tu bi ɪn ə faɪˈnænʃəl hoʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

Rơi vào tình huống tài chính khó khăn. phr.

Định nghĩa · To be in a difficult financial situation.

“He is in a financial hole after his business failed.”Anh ấy đang trong tình trạng tài chính khó khăn sau khi doanh nghiệp thất bại.

“Many people are in a financial hole due to the pandemic.”Nhiều người đang trong tình trạng tài chính khó khăn do đại dịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự căng thẳng tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình trạng tài chính khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...