EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · poverty › to dig oneself out of a hole
to dig oneself out of a hole
B2
phr.
📁 Idioms · poverty
IELTS
Cải thiện tình huống khó khăn, đặc biệt là về tài chính.
UK /tu dɪɡ wʌnˈsɛlf aʊt əv ə hoʊl/
·
US /tu dɪɡ wʌnˈsɛlf aʊt əv ə hoʊl/
To improve a difficult situation, especially financially.
She worked hard to dig herself out of a hole after the crisis.
→ Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện tình huống khó khăn sau khủng hoảng.
He is trying to dig himself out of a financial hole.
→ Anh ấy đang cố gắng cải thiện tình huống tài chính khó khăn.
Đồng nghĩa
recover
improve situation
Collocations
overcome difficulties
financial recovery
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện nỗ lực trong bài viết.
Thích hợp để mô tả nỗ lực cải thiện tình hình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
living hand to mouth
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
sống từ tay này qua tay khác
penny pinching
/ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
tiết kiệm từng xu
down on one's luck
/daʊn ɒn wʌnz lʌk/
gặp vận rủi
in dire straits
/ɪn daɪər streɪts/
trong tình trạng khó khăn
the poorhouse
/ðə ˈpʊrhaʊs/
nơi ở của người nghèo
a roof over one's head
/ə ruːf ˈoʊvər wʌnz hɛd/
có chỗ ở
to live beyond one's means
/tu lɪv bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/
chi tiêu vượt quá khả năng tài chính
living in poverty
/ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɒvərti/
sống trong nghèo đói
Có trong các bộ
💬
Idioms · poverty
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...