Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic awareness

/ˈsɪvɪk əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận thức công dân phr.

Định nghĩa · understanding of civic rights and responsibilities

“Civic awareness is important for active citizenship.”Nhận thức công dân là quan trọng cho việc tham gia tích cực.

“Promoting civic awareness can lead to better community involvement.”Thúc đẩy nhận thức công dân có thể dẫn đến sự tham gia tốt hơn trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh trách nhiệm của công dân.

Ghi chú · Nhận thức công dân giúp người dân tham gia vào các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...