Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collective responsibility

/kəˈlɛktɪv rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm tập thể phr.

Định nghĩa · shared obligation of a group towards a goal

“Collective responsibility is crucial for team success.”Trách nhiệm tập thể là rất quan trọng cho sự thành công của đội nhóm.

“We all share a collective responsibility for our environment.”Chúng ta đều có trách nhiệm tập thể đối với môi trường của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý thức tập thể trong bài viết.

Ghi chú · Trách nhiệm tập thể giúp nâng cao tinh thần đồng đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...