Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be on the ropes

/bi ɑn ðə roʊps/ B2 IELTS

Nghĩa

gần như thất bại hoặc bị đánh bại phr.

Định nghĩa · to be very close to failure or defeat

“The company is on the ropes due to financial losses.”Công ty đang ở trong tình trạng gần như thất bại do thua lỗ tài chính.

“He felt he was on the ropes after losing his job.”Anh ấy cảm thấy mình gần như thất bại sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khó khăn trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng gần như thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...