Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in a money crunch

/bi ɪn ə ˈmʌni krʌntʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt với sự thiếu hụt tiền phr.

Định nghĩa · to face a shortage of money

“They are in a money crunch due to unexpected expenses.”Họ đang đối mặt với sự thiếu hụt tiền do chi phí bất ngờ.

“He found himself in a money crunch after his car broke down.”Anh ấy thấy mình thiếu tiền sau khi xe bị hỏng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự khó khăn tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng thiếu tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...