Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in a financial mess

/bi ɪn ə faɪˈnænʃəl mɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

ở trong tình huống tài chính phức tạp và khó khăn phr.

Định nghĩa · to be in a complicated and difficult financial situation

“He is in a financial mess after making poor investments.”Anh ấy đang ở trong tình huống tài chính khó khăn sau khi đầu tư kém.

“They realized they were in a financial mess with their debts.”Họ nhận ra rằng mình đang gặp rắc rối tài chính với các khoản nợ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự khó khăn tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Diễn tả tình trạng tài chính phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...