Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be on the brink of poverty

/bi ɑn ðə brɪŋk ʌv ˈpɑvərti/ B2 IELTS

Nghĩa

gần như trở nên nghèo khó phr.

Định nghĩa · to be very close to becoming poor

“Many families are on the brink of poverty due to rising costs.”Nhiều gia đình gần như trở nên nghèo khó do chi phí tăng cao.

“He felt he was on the brink of poverty after losing his job.”Anh ấy cảm thấy mình gần như trở nên nghèo khó sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự nghèo khó trong bài viết.

Ghi chú · Diễn tả tình trạng gần như trở nên nghèo khó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...