EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · poverty › to be in the poverty trap
to be in the poverty trap
B2
phr.
📁 Idioms · poverty
IELTS
bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói
UK /bi ɪn ðə ˈpɑvərti træp/
·
US /bi ɪn ðə ˈpɑvərti træp/
to be stuck in a cycle of poverty
Many families are in the poverty trap without help.
→ Nhiều gia đình đang bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói mà không có sự giúp đỡ.
He feels trapped in the poverty trap with no way out.
→ Anh ấy cảm thấy bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói mà không có lối thoát.
Đồng nghĩa
poverty cycle
economic trap
Collocations
in the poverty trap situation
in the poverty trap due to lack of support
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện tình trạng nghèo đói trong bài viết.
Diễn tả tình trạng nghèo đói lặp đi lặp lại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
living hand to mouth
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
sống từ tay này qua tay khác
penny pinching
/ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
tiết kiệm từng xu
down on one's luck
/daʊn ɒn wʌnz lʌk/
gặp vận rủi
in dire straits
/ɪn daɪər streɪts/
trong tình trạng khó khăn
the poorhouse
/ðə ˈpʊrhaʊs/
nơi ở của người nghèo
a roof over one's head
/ə ruːf ˈoʊvər wʌnz hɛd/
có chỗ ở
to live beyond one's means
/tu lɪv bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/
chi tiêu vượt quá khả năng tài chính
living in poverty
/ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɒvərti/
sống trong nghèo đói
Có trong các bộ
💬
Idioms · poverty
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...