Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be living with financial uncertainty

/bi ˈlɪvɪŋ wɪð faɪˈnænʃəl ʌnˈsɜrˌtənti/ B2 IELTS

Nghĩa

sống trong tình huống tiền bạc không ổn định phr.

Định nghĩa · to be in a situation where money is unpredictable

“Many freelancers are living with financial uncertainty.”Nhiều người làm tự do đang sống trong tình huống tài chính không ổn định.

“She has been living with financial uncertainty since her job ended.”Cô ấy đã sống trong tình huống tài chính không ổn định kể từ khi công việc kết thúc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không ổn định tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Diễn tả tình trạng tài chính không ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...