Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a clear goal

B2 IELTS

Nghĩa

một mục tiêu rõ ràng dễ hiểu phr.

Định nghĩa · a specific aim or target that is easy to understand

“Setting a clear goal helps in achieving success.”Đặt một mục tiêu rõ ràng giúp đạt được thành công.

“He has a clear goal for his career development.”Anh ấy có một mục tiêu rõ ràng cho sự phát triển nghề nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Đặt mục tiêu rõ ràng trong bài viết để thể hiện sự tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lập kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...