Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

living paycheck to paycheck

/ˈlɪvɪŋ ˈpeɪʧɛk tu ˈpeɪʧɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

không đủ tiền để tiết kiệm. phr.

Định nghĩa · not having enough money to save.

“Many workers are living paycheck to paycheck.”Nhiều công nhân sống chỉ đủ tiền cho mỗi kỳ lương.

“It's hard to save when you're living paycheck to paycheck.”Rất khó để tiết kiệm khi bạn sống từng kỳ lương.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tình trạng tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này đề cập đến tình trạng tài chính không ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...