Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be living in poverty

/tu bi ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɑːvərti/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua việc thiếu thốn những điều cần thiết. phr.

Định nghĩa · to experience a lack of basic necessities.

“Many people are living in poverty around the world.”Nhiều người đang sống trong cảnh nghèo đói trên toàn thế giới.

“Living in poverty affects children's education.”Sống trong cảnh nghèo đói ảnh hưởng đến giáo dục của trẻ em.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để thể hiện tình trạng xã hội.

Ghi chú · Cụm này thường chỉ tình trạng thiếu thốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...