Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national culture

/ˈnæʃənl ˈkʌltʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Các thực hành và tín ngưỡng chung của một quốc gia. phr.

Định nghĩa · The shared practices and beliefs of a nation.

“National culture influences the behavior of citizens.”Văn hóa quốc gia ảnh hưởng đến hành vi của công dân.

“Understanding national culture can improve communication.”Hiểu văn hóa quốc gia có thể cải thiện giao tiếp.

Mẹo IELTS · Liên kết văn hóa quốc gia với các khía cạnh khác trong bài thi.

Ghi chú · Văn hóa quốc gia có thể được thể hiện qua nghệ thuật và ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...