Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national framework

/ˈnæʃənl ˈfreɪmˌwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống quy tắc và hướng dẫn cho một quốc gia. phr.

Định nghĩa · The system of rules and guidelines for a nation.

“The national framework supports economic development.”Khung quốc gia hỗ trợ phát triển kinh tế.

“Policies are created within the national framework.”Các chính sách được xây dựng trong khung quốc gia.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về khung quốc gia trong bài viết.

Ghi chú · Khung quốc gia có thể thay đổi theo thời gian và nhu cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...