Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic leadership

/ˈsɪvɪk ˈliːdərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự hướng dẫn và ảnh hưởng của công dân trong cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Guidance and influence of citizens in a community.

“Civic leadership encourages community involvement.”Lãnh đạo công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.

“Strong civic leadership can drive social change.”Lãnh đạo công dân mạnh mẽ có thể thúc đẩy sự thay đổi xã hội.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về lãnh đạo công dân trong bài viết.

Ghi chú · Lãnh đạo công dân có thể đến từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...