Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national legacy

/ˈnæʃənl ˈlɛɡəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Tác động lâu dài và di sản của một quốc gia. phr.

Định nghĩa · The lasting impact and heritage of a nation.

“National legacy influences future generations.”Di sản quốc gia ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.

“Caring for the national legacy is a duty for all citizens.”Chăm sóc di sản quốc gia là nghĩa vụ của tất cả công dân.

Mẹo IELTS · Đề cập đến di sản quốc gia trong các bài viết về lịch sử.

Ghi chú · Di sản quốc gia có thể bao gồm văn hóa, lịch sử và giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...