Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define values

/dɪˈfaɪn ˈvæljuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định hoặc làm rõ các niềm tin quan trọng phr.

Định nghĩa · to specify or clarify important beliefs

“It's crucial to define values before making decisions.”Việc xác định giá trị trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.

“She helped us define our values as a community.”Cô ấy đã giúp chúng tôi xác định giá trị của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...