Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster inquiry

/ˈfɔːstər ɪnˈkwaɪəri/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc đặt câu hỏi và khám phá phr.

Định nghĩa · to encourage questioning and exploration

“Education should foster inquiry and critical thinking.”Giáo dục nên khuyến khích việc đặt câu hỏi và tư duy phản biện.

“They aim to foster inquiry in their projects.”Họ nhắm đến việc khuyến khích việc đặt câu hỏi trong các dự án của mình.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...