Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community pride

/kəˈmjunɪti praɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

niềm tự hào cộng đồng phr.

Định nghĩa · a feeling of pride in one's community

“Community pride can lead to better local initiatives.”Niềm tự hào cộng đồng có thể dẫn đến các sáng kiến địa phương tốt hơn.

“Local events enhance community pride and engagement.”Các sự kiện địa phương tăng cường niềm tự hào và sự tham gia của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng.

Ghi chú · Niềm tự hào cộng đồng thúc đẩy sự gắn kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...