Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cut back

/tu kʌt bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

Giảm chi tiêu hoặc chi phí. phr.

Định nghĩa · To reduce expenses or spending.

“They need to cut back on unnecessary expenses.”Họ cần giảm chi tiêu cho những khoản không cần thiết.

“Cutting back on expenses helped them save money.”Giảm chi tiêu giúp họ tiết kiệm tiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thay đổi trong chi tiêu.

Ghi chú · Câu này thường dùng trong bối cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...