Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define principles

B2 IELTS

Nghĩa

định nghĩa các nguyên tắc phr.

Định nghĩa · establish fundamental truths

“It's essential to define principles in ethical discussions.”Điều cần thiết là định nghĩa các nguyên tắc trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

“He aims to define principles that guide his philosophy.”Anh ấy nhắm đến việc định nghĩa các nguyên tắc hướng dẫn triết lý của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng định nghĩa rõ ràng và cụ thể.

Ghi chú · Giúp tạo ra nền tảng cho triết lý cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...