Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hairy

/ˈhɛri/ B1

Nghĩa

rậm lông tính từ

Định nghĩa · Covered with hair or fur.

“The dog is very hairy and needs grooming.”Chú chó rất rậm lông và cần được chải chuốt.

“The dog is very hairy and needs regular grooming.”Chó rất rậm lông và cần được chăm sóc thường xuyên.

Đồng nghĩa furryshaggy
Trái nghĩa baldhairless

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả đặc điểm của thú cưng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả động vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...