bald
/bɔ:ld/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6185
Nghĩa thường dùng
hói
tính từ
“He is going bald at a young age.”Anh ấy đang bị hói ở tuổi trẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bald
/bɔ:ld/
tính từ
- hói (đầu)
- trọc trụi
- bald hill: đồi trọc
- bald tree: cây trụi lá
- bald bird: chim trụi lông
- không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm)
- nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương)
- có lang trắng ở mặt (ngựa)
thành ngữ
- as bald as an egg (as a coot, as a billiard ball)
- đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa
Định nghĩa tiếng Anh
v. grow bald; lose hair on one's head s. with no effort to conceal s. lacking hair on all or most of the scalp s. without the natural or usual covering