Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a broad perspective

a broad perspective

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một quan điểm rộng rãi và bao hàm
UK /brɔːd/ · US /brɔːd/
a wide and inclusive viewpoint
Traveling gives you a broad perspective on life.
→ Du lịch mang lại cho bạn một quan điểm rộng rãi về cuộc sống.
He approaches problems with a broad perspective.→ Anh ấy tiếp cận vấn đề với một quan điểm rộng rãi.
Đồng nghĩa
wide viewpointinclusive outlook
Collocations
a broad perspective ona broad perspective of
🎯 IELTS: Nêu rõ quan điểm rộng rãi để thể hiện sự hiểu biết.
Dùng để chỉ cách nhìn nhận đa chiều về vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...