Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a shared responsibility

/ʃɛrd/ B2 IELTS

Nghĩa

một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ được chia sẻ giữa các cá nhân phr.

Định nghĩa · a duty or obligation that is divided among individuals

“Environmental protection is a shared responsibility.”Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung.

“Everyone has a shared responsibility to help others.”Mọi người đều có trách nhiệm chung để giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trách nhiệm chung để thể hiện tính cộng đồng.

Ghi chú · Dùng khi nói về trách nhiệm chung trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...