a comprehensive overview
Nghĩa
Định nghĩa · a thorough summary or review of a subject
“The report provides a comprehensive overview of the market.”Báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về thị trường.
“She gave a comprehensive overview of the project’s goals.”Cô ấy đã đưa ra một cái nhìn tổng quan toàn diện về các mục tiêu của dự án.
Mẹo IELTS · Cung cấp cái nhìn tổng quan để làm rõ nội dung.
Ghi chú · Dùng khi tóm tắt một chủ đề một cách toàn diện.