Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a comprehensive overview

/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˈəʊvəvjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

một tóm tắt hoặc đánh giá toàn diện về một chủ đề phr.

Định nghĩa · a thorough summary or review of a subject

“The report provides a comprehensive overview of the market.”Báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về thị trường.

“She gave a comprehensive overview of the project’s goals.”Cô ấy đã đưa ra một cái nhìn tổng quan toàn diện về các mục tiêu của dự án.

Mẹo IELTS · Cung cấp cái nhìn tổng quan để làm rõ nội dung.

Ghi chú · Dùng khi tóm tắt một chủ đề một cách toàn diện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...