Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an essential component

/ən ɪˈsɛnʃəl kəmˈpoʊnənt/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần cần thiết của một tổng thể phr.

Định nghĩa · a necessary part of a whole

“Teamwork is an essential component of success.”Làm việc nhóm là một phần thiết yếu của sự thành công.

“Communication is an essential component in relationships.”Giao tiếp là một phần thiết yếu trong các mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các thành phần thiết yếu trong bài luận IELTS.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh kỹ thuật và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...