Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define boundaries

/dɪˈfaɪn ˈbaʊndəriz/ B2 IELTS

Nghĩa

định nghĩa ranh giới phr.

Định nghĩa · to establish limits or guidelines for behavior or thought

“Philosophy helps us define boundaries in ethical discussions.”Triết học giúp chúng ta định nghĩa ranh giới trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

“It's essential to define boundaries in relationships.”Việc định nghĩa ranh giới trong các mối quan hệ là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết của quy tắc.

Ghi chú · Giúp xác định các nguyên tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...