folder
/ˈfoʊldər/ B1
Nghĩa
thư mục
danh từ
Định nghĩa · A digital or physical space to store files.
“I saved the document in a new folder.”Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
“Save the file in a folder.”Lưu tệp vào một thư mục.
Cụm hay dùng
create a folderfolder icon
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả tổ chức tài liệu.
Ghi chú · Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.