Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

folder

/ˈfoʊldər/ B1

Nghĩa

thư mục danh từ

Định nghĩa · A digital or physical space to store files.

“I saved the document in a new folder.”Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.

“Save the file in a folder.”Lưu tệp vào một thư mục.

Đồng nghĩa directorybinder

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả tổ chức tài liệu.

Ghi chú · Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...