Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop mindful eating

/dɪˈvɛlɪp ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành chú ý đến lựa chọn thực phẩm và thói quen ăn uống phr.

Định nghĩa · to practice being aware of food choices and eating habits

“Many people are trying to develop mindful eating habits.”Nhiều người đang cố gắng phát triển thói quen ăn uống có ý thức.

“Developing mindful eating can help with weight management.”Phát triển ăn uống có ý thức có thể giúp quản lý cân nặng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về lợi ích của việc ăn uống có ý thức.

Ghi chú · Ăn uống có ý thức giúp duy trì sức khỏe tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...