Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pull' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull around

/pʊl əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển đến vị trí khác v.

Định nghĩa · to move to a different position

“He pulled the car around to the back of the building.”Anh ấy đã di chuyển ô tô ra phía sau tòa nhà.

“She pulled the chair around the table.”Cô ấy đã di chuyển ghế quanh bàn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về giao thông.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển vị trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...