pull back from
/pʊl bæk frʌm/ B1 IELTS
Nghĩa
rút lui khỏi cam kết hoặc tham gia
v.
Định nghĩa · to withdraw from a commitment or involvement
“He decided to pull back from the project.”Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án.
“She pulled back from the competition.”Cô ấy đã rút lui khỏi cuộc thi.
Cụm hay dùng
pull back from a decisionpull back from a deal
Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này để thể hiện sự không tham gia.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự rút lui.