Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pull' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull out of

/pʊl aʊt əv/ B1 IELTS

Nghĩa

rút khỏi một cam kết hoặc thỏa thuận v.

Định nghĩa · to withdraw from a commitment or agreement

“He decided to pull out of the project.”Anh ấy quyết định rút khỏi dự án.

“They pulled out of the deal at the last minute.”Họ đã rút khỏi thỏa thuận vào phút cuối.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về kinh doanh.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc từ bỏ một cam kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...