EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'pull' › pull out of
pull out of
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'pull'
IELTS
rút khỏi một cam kết hoặc thỏa thuận
UK /pʊl aʊt əv/
·
US /pʊl aʊt əv/
to withdraw from a commitment or agreement
He decided to pull out of the project.
→ Anh ấy quyết định rút khỏi dự án.
They pulled out of the deal at the last minute.
→ Họ đã rút khỏi thỏa thuận vào phút cuối.
Đồng nghĩa
withdraw
retreat
Collocations
pull out of a deal
quickly pull out of
pull out of a commitment
🎯
IELTS:
Có thể dùng trong các bài viết về kinh doanh.
Dùng khi nói về việc từ bỏ một cam kết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pull in on
/pʊl ɪn ɑn/
đến một nơi cụ thể
pull through for
/pʊl θru fɔr/
giúp ai đó thành công trong tình huống khó khăn
pull up
/pʊl ʌp/
dừng lại, đặc biệt là phương tiện
pull along
/pʊl əˈlɔŋ/
kéo hoặc mang cái gì đó phía sau
pull back from
/pʊl bæk frʌm/
rút lui khỏi cam kết hoặc tham gia
pull over to
/pʊl ˈoʊvər tu/
đưa xe vào bên lề đường
pull down on
/pʊl daʊn ɑn/
áp lực xuống một cái gì đó
pull in with
/pʊl ɪn wɪð/
đến một nơi cùng với ai đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'pull'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...