Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pull' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull through with

/pʊl θruː wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó sau khó khăn v.

Định nghĩa · to successfully complete or achieve something after difficulties

“She pulled through with her studies despite challenges.”Cô đã hoàn thành việc học của mình mặc dù gặp khó khăn.

“They pulled through with their plans after many obstacles.”Họ đã hoàn thành kế hoạch của mình sau nhiều trở ngại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự thành công sau khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...