Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster mutual understanding

/ˈfɒstər ˈmjuːtʃuəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau giữa các nhóm phr.

Định nghĩa · to encourage shared knowledge and respect between groups

“We should foster mutual understanding among different cultures.”Chúng ta nên khuyến khích sự hiểu biết lẫn nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.

“Programs aim to foster mutual understanding in diverse communities.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết lẫn nhau trong các cộng đồng đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng văn hóa khác.

Ghi chú · Rất hữu ích trong các bài viết về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...