foster mutual understanding
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage shared knowledge and respect between groups
“We should foster mutual understanding among different cultures.”Chúng ta nên khuyến khích sự hiểu biết lẫn nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.
“Programs aim to foster mutual understanding in diverse communities.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết lẫn nhau trong các cộng đồng đa dạng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng văn hóa khác.
Ghi chú · Rất hữu ích trong các bài viết về văn hóa.